Máy quét mã vạch L-50X (2D) Scanner

5.673.140 

Máy quét mã vạch L-50X (2D) Scanner là dòng máy quét mã vạch cầm tay 2D thế hệ mới. Máy scanner chất lượng cao này có khả năng đọc được tất cả các loại mã vạch.

Máy quét mã vạch L-50X (2D) Scanner là dòng máy quét mã vạch cầm tay 2D thế hệ mới. Máy scanner chất lượng cao này có khả năng đọc được tất cả các loại mã vạch, ngay cả các trường hợp khó khăn nhất như mã vạch được in thủ công hoặc mã vạch trên màn hình điện thoại.

– Tốc độ quét : 60 khung hình / giây
– Quét cầm tay hoặc tự động.
– Kính thước : 75.4 x 169.5 x 121.2 mm
– Trọng lượng : 150 g
– Cổng kết nối : USB , RS232 ,Keyboard Wedge
– IP : 42
– Chịu đựng rơi rớt : 1,5m
Giá của từng loại sản phẩm:

L-50X-BLACK-RS232+STAND+PS5,673,140 đồng
L-50X-BLACK-USBHID+STAND5,605,660 đồng
L-50X-BLACK-WEDGE+STAND5,580,355 đồng
L-50X-BLACK-USBCOM+STAND5,529,745 đồng

 

Hệ điều hành

+ CPUARM-926EJ-S 400 MHz

Tín hiệu chức năng

+ Visual1 white LED
+ Non-visualBuzzer

Phím chức năng

+ Entry options1 scan key

Cổng giao tiếp

+ RS232D-SUB9 pin (with external power supply)
+ Keyboard WedgePS/2 (with external power supply)
+ USBVer. 2.0, HID/COM, USB-A connector

Nguồn

+ Voltage requirement6V ± 5% (Keyboard Wedge and RS232)
+ Current consumptionMax. 210mAh

2D Imager Optics

+ 2D Light sourceGreen aiming LED
+ 2D Scan methodCMOS area sensor, 752 x 480 pixels
+ 2D Scan rate60 fps
+ 2D Trigger modeManual, multiple read, auto-trigger, stand detection
+ 2D Image formatWindows Bitmap, JPEG
+ 2D Gradulation1024, 256, 16, 2
+ 2D Image output mode3 resolutions (full, 1/2, 1/4), 2 ranges (horizontal, vertical)
+ 2D Reading pitch angle-65 to 0°, 0 to +65°
+ 2D Reading skew angle-65 to 0°, 0 to +65°
+ 2D Reading tilt angle360°
+ 2D Focal distance86 mm
+ 2D CurvatureR>16 mm (EAN10), R>20 mm (EAN12)
+ 2D Min. Resolution at PCS 0.90.127 mm / 5 mil
+ 2D Min. PCS value0.9
+ 2D Field of viewHorizontal 40.6º, Vertical 26.4º
+ 2D Depth of fieldat Code 39: 65 - 105 mm / 2.56 - 4.13 in (0.127 mm / 5 mil), 45 - 185 mm / 1.77 - 7.28 in (0.254 mm / 10 mil) 50 - 250 / ,1.97 - 9.87 in (0.508/20 mil) at QR Code: 70 - 95 mm / 2.76 - 3.74 in (0.212 mm / 8.4 mil), 35 - 165 / 1.38 - 6.50 in (0.381 / 15 mil)

Hỗ trợ các loại mã vạch

+ Barcode (1D)JAN/UPC/EAN incl. add on, Codabar/NW-7, Code 11, Code 39, Code 93, Code 128, GS1-128 (EAN-128), GS1 DataBar (RSS), GS1 DataBar Limited, GS1 DataBar Expanded, Code 11, IATA, Industrial 2of5, Interleaved 2of5, ISBN-ISSN-ISMN, Matrix 2of5, MSI/Plessey, UK/Plessey, S-Code, Telepen, Tri-Optic, UK/Plessey
+ Postal codeChinese Post, Intelligent Mail Barcode, Korean Postal Authority code, POSTNET PLANET, Japan Postal, Netherland KIX Code, UK Postal, Australian Postal Code
+ 2D codeAztec Code, Aztec Runes, Chinese Sensible code, Codablock F, Data Matrix (ECC 200/ECC-000-140), Maxi Code, MicroPDF417, Micro QR Code, PDF417, QR code

Độ bền

+ Temperature in operation0 to 50 °C / 32 to 122 °F
+ Temperature in storage-20 to 60 °C / -4 to 140 °F
+ Humidity in operation5 - 90% (non-condensing)
+ Humidity in storage5 - 90% (non-condensing)
+ Ambient light immunityFluorescent 10,000 lx max, Direct sun 100,000 lx max, Incandescent 10,000 lx max
+ Drop test1.5 m / 5 ft drop onto concrete surface
+ Vibration test10 - 100 Hz with 2G for 1 hour
+ Protection rateIP 42

Đặc tính vật lý

+ Dimensions (w x h x d)75.4 x 169.5 x 121.2 mm / 2.97 x 6.67 x 4.77 in
+ Dimensions stand (w x h x d)120 x 294 x 180 mm / 4.72 x 11.57 x 7.09 in (excl. scanner)
+ Weight bodyCa. 150 g / 5.3 oz (excl. cable)
+ Weight standCa. 335 g / 11.8 oz
+ CaseABS/PC, Black or White

Regulatory & Safety

+ Product complianceCE, FCC, VCCI Class B, RoHS, IEC 62471-1:2006, EN55022, EN55024