Máy quét mã vạch OPR-2001 (1D) Scanner

4.071.000 

Máy quét mã vạch OPR-2001 có thiết kế nhỏ gọn, trọng lượng siêu nhẹ, kiểu dáng đẹp và hợp thời trang. Thiết kế độc đáo và tiện lợi của OPR2001 vừa với tay nắm.

Máy quét mã vạch OPR-2001 (1D) Scanner có thiết kế nhỏ gọn, trọng lượng siêu nhẹ, kiểu dáng đẹp và hợp thời trang. Thiết kế độc đáo và tiện lợi của OPR2001 vừa với tay nắm, tạo cảm giác thoải mái khi cầm và sử dụng.
OPR-2001 có thể quét các mã vạch một cách liên tục, ngay cả khi mã vạch được in với độ tương phản thấp hoặc mật độ cao.

– Tốc độ quét : 100 scans/second
– Quét cầm tay hoặc tự động.
– Kính thước : 56 x 151 x 31 mm
– Trọng lượng : 60 g
– Cổng kết nối : USB , RS232 ,Keyboard Wedge
– IP : 42
– Chịu đựng rơi rớt : 1,5m

Giá của từng tuỳ dòng máy:

OPR-2001-BLACK-RS232 + STD4,071,000 đồng
OPR-2001-BLACK-WEDGE + STD3,547,520 đồng
OPR-2001-BLACK-USB + STD3,547,520 đồng

 

Operating indicators

    + Visual1 LED (red/green/orange)
    + Non-visualBuzzer

Operating keys

    + Entry options1 scan key

Communication

    + RS232DB9 PTF connector with external power supply
    + Keyboard WedgeMiniDIN6 F/M connector
    + USBVer. 1.1, HID/VCP, USB-A connector

Power

    + Voltage requirement5V ± 10 % (Keyboard Wedge and USB), 6V (min. 4.5, max. 6.5V) (RS232)
    + Current consumptionMax. 150mA

Barcode scanner Optics

    + Light source650 nm visible laser diode
    + Scan methodBi-directional scanning
    + Scan rate100 scans/sec
    + Trigger modeManual, auto-trigger, stand detection
    + Reading pitch angle-35 to 0°, 0 to +35°
    + Reading skew angle-50 to -8°, +8 to +50°
    + Reading tilt angle-20 to 0°, 0 to +20°
    + CurvatureR>15 mm (EAN8), R>20 mm (EAN13)
    + Min. resolution at PCS 0.90.127 mm / 5 mil
    + Min. PCS value0.45
    + Depth of field40 - 500 mm / 1.57 - 19.69 in (res. 1.0 mm / 39 mil), 20 - 350 mm / 0.79 - 13.78 in (res. 0.5 mm / 20 mil), 20 - 200 mm / 0.79 - 7.87 in (res. 0.25 mm / 10 mil), 20 - 100 mm / 0.79 - 3.94 in (res. 0.15 mm / 6 mil), 30 - 70 mm / 1.18 - 2.76 in (res. 0.127 mm / 5 mil), at PCS 0.9, Code 39

Supported Symbologies

    + Barcode (1D)JAN/UPC/EAN incl. add on, Codabar/NW-7, Code 11, Code 39, Code 93, Code 128, GS1-128 (EAN-128), GS1 DataBar (RSS), IATA, Industrial 2of5, Interleaved 2of5, ISBN-ISMN-ISSN, Matrix 2of5, MSI/Plessey, S-Code, Telepen, Tri-Optic, UK/Plessey
    + Postal codeChinese Post, Korean Postal Authority code
    + 2D codeComposite codes, MicroPDF417, PDF417

Durability

    + Temperature in operation-5 to 50 °C / -23 to 122 °F
    + Temperature in storage-20 to 60 °C / -4 to 140 °F
    + Humidity in operation20 - 85% (non-condensing)
    + Humidity in storage10 - 90% (non-condensing)
    + Ambient light immunityFluorescent 3,000 lx max, Direct sun 50,000 lx max, Incandescent 3,000 lx max
    + Drop test1.5 m / 5 ft drop onto concrete surface
    + Vibration test10 - 100 Hz with 2G for 1 hour
    + Protection rateIP 42

Physical

    + Dimensions (w x h x d)56 x 151 x 31 mm / 2.20 x 5.94 x 1.22 in
    + Dimensions stand (w x h x d)100 x 175 x 127 mm / 3.94 x 6.89 x 5.00 in (excl. scanner)
    + Weight bodyCa. 60 g / 2.1 oz (excl. cable)
    + Weight standCa. 115 g / 4.1 oz
    + CaseABS, Black, chrome stand

Regulatory & Safety

    + Product complianceCE, FCC, VCCI, RoHS, JIS-C-6802 Class 2, IEC 60825-1 Class 2, FDA CDRH Class II