Máy quét mã vạch OPR-3201 (1D) Scanner

2.530.500 

Máy quét mã vạch OPR-3201 là loại máy quét laser cầm tay nhỏ gọn,được trang bị thiết bị điện tử mạnh mẽ giúp cho máy có thể quét một cách nhanh chóng và dễ dàng.

Máy quét mã vạch OPR-3201 là loại máy quét laser cầm tay nhỏ gọn,được trang bị thiết bị điện tử mạnh mẽ giúp cho máy có thể quét một cách nhanh chóng và dễ dàng. Để nâng cao hiệu quả làm việc, máy có thể đọc được những mã vạch có độ tương phản thấp cũng như mật độ cao.

– Tốc độ quét : 100 scans/second
– Quét cầm tay hoặc tự động.
– Kính thước : 56 x 149 x 109 mm
– Trọng lượng : 80 g
– Cổng kết nối : USB , RS232 ,Keyboard Wedge
– IP : 42
– Chịu đựng rơi rớt : 1,5m

Nhiều loại tuỳ chọn:

OPR-3201-BLACK-USB + STAND
OPR-3201-USB + STAND
OPR-3201-BLACK-WEDGE + STAND
OPR-3201-BLACK-RS232 + STAND
OPR-3201-RS232 + STAND

Operating indicators

    + Visual1 LED (red/green/orange)
    + Non-visualBuzzer

Operating keys

    + Entry options1 scan key

Communication

    + RS232DB9 PTF connector with external power supply
    + Keyboard WedgeMiniDIN6 F/M connector
    + USBVer. 1.1, HID/VCP, USB-A connector

Power

    + Voltage requirement5V ± 10% (Keyboard Wedge and USB), 6V (min. 4.5, max. 6.5V) (RS232)
    + Current consumptionMax. 100mA (typical use)

Barcode scanner Optics

    + Light source650 nm visible laser diode
    + Scan methodBi-directional scanning
    + Scan rate100 scans/sec
    + Trigger modeManual, auto-trigger, stand detection
    + Reading pitch angle-35 to 0º, 0 to +35º
    + Reading skew angle-50 to -8°, +8 to +50°
    + Reading tilt angle-20° to 0º, 0 to +20º
    + CurvatureR>15 (EAN8), R>20 (EAN13)
    + Min. resolution at PCS 0.90.127 mm / 5 mil
    + Print contrast20% minimum reflective difference
    + Depth of field40 - 500 mm / 1.57 - 19.69 in (1.0 mm / 39 mil), 20 - 350 mm / 0.79 - 13.78 in (0.5 mm / 20 mil), 20 - 200 mm / 0.79 - 7.87 in (0.25 mm / 10 mil), 20 - 100 mm / 0.79 - 3.94 in (0.15 mm / 6 mil), 30 - 70 mm / 1.18 - 2.76 in (0.127 mm / 5 mil), at PCS 0.9, Code 39

Supported Symbologies

     + Barcode (1D)JAN/UPC/EAN incl. add on, Codabar/NW-7, Code 11, Code 39, Code 93, Code 128, GS1-128 (EAN-128), GS1 DataBar (RSS), IATA, Industrial 2of5, Interleaved 2of5, ISBN-ISMN-ISSN, Matrix 2of5, MSI/Plessey, S-Code, Telepen, Tri-Optic, UK/Plessey
    + Postal codeChinese Post, Korean Postal Authority code
    + 2D codeComposite codes, MicroPDF417, PDF417

Durability

    + Temperature in operation-5 to 50 °C / -23 to 122 °F
    + Temperature in storage-20 to 60 °C / -4 to 140 °F
    + Humidity in operation5 - 95% (non-condensing)
    + Humidity in storage5 - 90% (non-condensing)
    + Ambient light immunityWhite 3,000 lx max, Fluorescent 3,000 lx max, Direct sun 50,000 lx max
    + Drop test1.5 m / 5 ft drop onto concrete surface
    + Vibration test10 - 100 Hz with 2G for 1 hour
    + Protection rateIP 42

Physical

    + Dimensions (w x h x d)56 x 149 x 109 mm / 2.20 x 5.87 x 4.29 in
    + Dimensions stand (w x h x d)146 x 106 x 295 mm / 5.75 x 4.17 x 11.61 in (excl. scanner)
    + Weight bodyCa. 80 g / 2.8 oz (excl. cable)
    + Weight standCA. 385 g / 13.85 oz
    + CaseABS, Black or White

Regulatory & Safety

    + Product complianceCE, FCC, VCCI, RoHS, JIS-C-6802 Class 2, IEC 60825-1 Class 2, FDA CDRH Class II