OPH-1005 (1D)

10.573.875 

Máy kiểm kê kho OPH1005 dễ dàng tương thích với các dòng máy tính xách tay, được thiết kế tinh tế và có độ bền cao để có thể tích hợp.

Danh mục:

Máy kiểm kê kho OPH1005 dễ dàng tương thích với các dòng máy tính xách tay, được thiết kế tinh tế và có độ bền cao để có thể tích hợp và sử dụng với tất cả các ứng dụng nền trong công nghiệp, bán lẻ, bệnh viện, kho bãi hay các trung tâm phân phối. Thiết bị có tốc độ xử lý nhanh, bộ nhớ cực kỳ ấn tượng và độ tương phản màn hình cao.

– Tốc độ quét : 100 scans/second
– Bộ nhớ :  Nand flash: 128 MB flashROM: 4 MB Ram: 4 MB SRam
– Kính thước : 55 x 136 x 23 mm
– Trọng lượng : 140 g
– Cổng kết nối : USB , irDA Ver. 1.2
– Thời gian hoạt động : 40 giờ
– IP : 54
– Chịu đựng rơi rớt : 1,5m

Giá tuỳ theo dòng máy:

 

CRD-10064,049,945 đồng
OPH-100510,573,875 đồng
Bình chọn

Bộ nhớ
FlashROM4 MB
NAND Flash128 MB
RAM4 MB SRAM
Hoạt động
CPURX62N 32-bit MCU
O/SProprietary
SoftwareProgrammable in C-language. Software development kit with WinARM compiler free downloadable
RTCSupports year, month, day, hour, minute, second (leap year supported)

Màn hình hiển thị

Size320 x 240 pixels
Font size6x6 / 6x12 / 8x8 / 8x16 / 8x19 / 11x19 / 12x24 / 16x32 dots

Chỉ số hoạt động

VisualDual-color LED
Non-visualBuzzer

Các phím chức năng

Entry options23 keys total, 12 key (alpha)numeric keypad, 2 navigation keys, 4 function keys, 3 control keys, 1 power key, 2 hot keys, 1 scan key

Giao tiếp

IrDAVer. 1.2, baudrate 1200 bps - 115.2 kbps

Nguồn

Rechargeable batteryLithium-Ion 3.7V 1100 mAh
Operating timeCa. 40 hours (backlight off, 1 scan / 10 sec)
Data retention time24 hours
Charging methodSeparate cradle CRD1001, CRD1002, CRD1003, CRD1004

Các thông số quang học của máy quét

Light source650 nm visible laser diode
Scan methodVibrating mirror
Scan rate100 scans/sec
Reading pitch angle-35 to 0º, 0 to +35º
Reading skew angle-50 to -8°, +8 to +50°
Reading tilt angle-20° to 0º, 0 to +20º
CurvatureR>15 (EAN8), R>20 (EAN13)
Min. PCS value0.45
Depth of field39, 70 - 450 mm / 2.76 - 17.72 in (1.0 mm / 39 mil), 50 - 320 mm / 1.97 - 12.60 in (0.5 mm / 20 mil), 50 - 200 mm / 1.97 - 7.87 in (0.25 mm / 10 mil), 55 - 120 mm / 2.17 - 4.72 in (0.15 mm / 6 mil), at PCS 0.9, Code 39

Hỗ trợ đọc các loại mã vạch

Barcode (1D)JAN/UPC/EAN incl. add on, Codabar/NW-7, Code 11, Code 39, Code 93, Code 128, GS1-128 (EAN-128), GS1 DataBar (RSS), IATA, Industrial 2of5, Interleaved 2of5, ISBN-ISMN-ISSN, Matrix 2of5, MSI/Plessey, S-Code, Telepen, Tri-Optic, UK/Plessey
Postal codeChinese Post, Korean Postal Authority code
2D codeComposite Codes, MicroPDF417, PDF417

Độ bền

Temperature in operation-10 to 50 °C / 14 to 122 °F
Temperature in storage-20 to 60 ºC / -4 to 140 ºF
Humidity in operation20 - 85% (non-condensing)
Humidity in storage20 - 85% (non-condensing)
Ambient light immunityWhite 4,000 lx max, Fluorescent 4,000 lx max, Direct sun 80,000 lx max
Drop test1.5 m / 5 ft drop onto concrete surface
Protection rateIP 54

Tính chất vật lý

Dimensions (w x h x d)55 x 136 x 23 mm / 2.17 x 5.35 x 0.91 in
Weight bodyCa. 140 g / 4.9 oz (incl. Lithium-ion battery)
CaseABS, Black

Các tiêu chuẩn chất lượng

Product complianceCE, FCC, RoHS, JIS-C-6802 Class 2, IEC 60825-1 Class 2, FDA CDRH Class II