OPR-3301 (1D) Bluetooth

11.221.920 

Máy kiểm kê kho OPR-3301 là một dạng máy quét mã vạch laser phiên bản thu nhỏ sử dụng công nghệ Bluetooth để giao tiếp với các thiết bị khác.

Danh mục:

Máy kiểm kê kho OPR-3301 là một dạng máy quét mã vạch laser phiên bản thu nhỏ sử dụng công nghệ Bluetooth để giao tiếp với các thiết bị khác. Thiết bị wireless này được trang bị một mắt đọc mạnh mẽ có thể quét với tốc độ nhanh trong nhiều điều kiện khác nhau. Để gia tăng khả năng quét mã vạch, the OPR3301 có thể đọc được cả những mã vạch bị trầy xước hoặc in không đúng quy cách, OPR3301 cũng có thể đọc được mã có độ phân giải cao.

– Tốc độ quét : 100 scans/second
– Kính thước : 56 x 132 x 113 mm
– Trọng lượng : 110 g
– Cổng kết nối : USB ,Bluetooth Ver. 1.2
– IP : 42
– Chịu đựng rơi rớt : 1,5m

Memory

+ FlashROM

1 MB

+ RAM

1 MB SDRAM

Operating indicators

+ Visual

Large LED (red/green/blue)

+ Non-visual

Buzzer

Operating keys

+ Entry options

1 scan key

Communication

+ Bluetooth

Ver. 1.2, SPP, output power class 2, range up to 10 m, 1 to 1 connection, master/slave mode, authentication and encryption

Power

+ Current consumption

85mA (typical use), max. 120mA

+ Rechargeable battery

Lithium-Ion 3.7V 1100mAh

+ Operating time

Standby: Approx. 16 hours (with wireless connection). Reading: Approx. 15 hours (1 scan / 5 sec with wireless connection)

+ Charging method

Separate cradle CRD3301

+ Battery charging time

Approx. 3 hours (when charged with power supply). Approx. 6 hours (when charged with USB cable)

Barcode scanner Optics

+ Light source

650 nm visible laser diode

+ Scan method

Bi-directional scanning

+ Scan rate

100 scans/sec

+ Trigger mode

Manual, auto-trigger

+ Reading pitch angle

-35 to 0°, 0 to +35°

+ Reading skew angle

-50 to -8°, +8 to +50°

+ Reading tilt angle

-20 to 0°, 0 to +20°

+ Curvature

R>15 mm (EAN8), R>20 mm (EAN13)

+ Min. resolution at PCS 0.9

0.127 mm / 5 mil

+ Min. PCS value

0.45

+ Depth of field

40 - 500 mm / 1.57 - 19.69 in (1.0 mm / 39 mil), 20 - 350 / 0.79 - 13.78 in (0.5 mm / 20 mil), 20 - 200 / 0.79 - 7.87 in (res 0.25 mm / 10 mil), 20 - 100 mm / 0.79 - 3.94 in (0.15 mm / 6 mil), 30 - 70 mm / 1.18 - 2.76 in (0.127 mm / 5 mil), at PCS 0.9, Code 39

Supported Symbologies

+ Barcode (1D)

JAN/UPC/EAN incl. add on, Codabar/NW-7, Code 11, Code 39, Code 93, Code 128, GS1-128 (EAN-128), GS1 DataBar (RSS), IATA, Industrial 2of5, Interleaved 2of5, ISBN-ISMN-ISSN, Matrix 2of5, MSI/Plessey, S-Code, Telepen, Tri-Optic, UK/Plessey

+ Postal code

Chinese Post, Korean Postal Authority code

+ 2D code

Composite codes, MicroPDF417, PDF417

Durability

+ Temperature in operation

-5 to 50 °C / 23 to 122 °F

+ Temperature in storage

-20 to 60 °C / -4 to 140 °F

+ Humidity in operation

5 - 95% (non-condensing)

+ Humidity in storage

5 - 95% (non-condensing)

+ Ambient light immunity

Fluorescent 3,000 lx max, Direct sun 50,000 lx max

+ Drop test

1.5 m / 5 ft drop onto concrete surface

+ Vibration test

10 - 100 Hz with 2G for 1 hour

+ Protection rate

IP 42

Physical

+ Dimensions (w x h x d)

56 x 132 x 113 mm / 2.20 x 5.20 x 4.45 in

+ Weight body

Ca. 110 g / 3.9 oz (incl. battery)

+ Case

ABS, Black or White

Regulatory & Safety

+ Product compliance

CE, FCC, VCCI, RoHS, JIS-C-6802 Class 2, IEC 60825-1 Class 2